TanroDictionary Sổ từ

squat

/skwɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm.tính từ
  2. Mập lùn, béo lùn (người).tính từ
  3. Sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm.danh từ
  4. Gánh tạ, nguồi xổm (cử tạ).danh từ
  5. Không được gì, chẳng ra gì.danh từ
  6. Người béo lùn.danh từ
  7. Tòa nhà có người đến chiếm đất.danh từ
  8. Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; ngồi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The squat dog watched us from the porch.

  2. A squat man answered the door.

  3. He dropped into a squat beside the wall.

  4. The coach asked for ten squats today.

  5. He didn't do squat to help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép