Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm.tính từ
- Mập lùn, béo lùn (người).tính từ
- Sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm.danh từ
- Gánh tạ, nguồi xổm (cử tạ).danh từ
- Không được gì, chẳng ra gì.danh từ
- Người béo lùn.danh từ
- Tòa nhà có người đến chiếm đất.danh từ
- Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; ngồi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The squat dog watched us from the porch.
-
A squat man answered the door.
-
He dropped into a squat beside the wall.
-
The coach asked for ten squats today.
-
He didn't do squat to help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép