TanroDictionary Sổ từ

stair

/steə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc thang.danh từ
  2. Cầu thang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He sat on the top stair.

  2. The stair was narrow and steep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép