Nghĩa tiếng Việt
- Bậc thang.danh từ
- Cầu thang.danh từ
Tiếng Nhật
- 段だんbậc thang, bậc, cầu thang
Ví dụ
-
He sat on the top stair.
-
The stair was narrow and steep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép