Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng lại, sự đứng lại.danh từ
- Sự bế tắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Traffic came to a standstill after the crash.
-
The construction project came to a complete standstill.
-
to come to a standstill
ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép