Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm.danh từ
- Cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm.danh từ
- Nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm.động từ
- Rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra.động từ
- Dựng ngược, dựng đứng (tóc... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her stare made him look away.
-
He answered her stare with a smile.
-
Do not stare at people in the street.
-
The facts stare us in the face clearly.
-
The wind made her hair stare upright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép