Nghĩa tiếng Việt
- Chính khách.danh từ
- Nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; chính khách có tài (trong việc quản lý nhà nước).danh từ
- Địa chủ nhỏ có lao động (mở miền Bắc Anh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The statesman spoke calmly and wisely.
-
A true statesman thinks beyond the next year.
-
The old statesman worked his own land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép