Nghĩa tiếng Việt
- Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh... ).danh từ
- Trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương).danh từ
- Nhà ga.danh từ
- Đồn binh (Ân độ).danh từ
- Điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn (30, 50 m hay 20 m).danh từ
- Chỗ nuôi cừu.danh từ
- Địa vị, chức.danh từ
- Sự ăn kiêng (vào ngày thứ tư và thứ sáu).danh từ
Tiếng Nhật
- 牧場ぼくじょうtrang trại chăn nuôi
- 停留所ていりゅうじょđiểm dừng, trạm (xe buýt)
- 次つぎtiếp theo, kế tiếp
- ステーションnhà ga, trạm
- 部署ぶしょvị trí công tác, phòng ban, bộ phận
Ví dụ
-
They arrived at the local train station early.
-
We met at the bus station.
-
The train station was busy this morning.
-
The station kept watch through the night.
-
They marked each station on the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép