TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ station – Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh... ); Trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương); Nhà ga

station

/ˈsteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh... ).danh từ
  2. Trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương).danh từ
  3. Nhà ga.danh từ
  4. Đồn binh (Ân độ).danh từ
  5. Điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn (30, 50 m hay 20 m).danh từ
  6. Chỗ nuôi cừu.danh từ
  7. Địa vị, chức.danh từ
  8. Sự ăn kiêng (vào ngày thứ tư và thứ sáu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They arrived at the local train station early.

  2. We met at the bus station.

  3. The train station was busy this morning.

  4. The station kept watch through the night.

  5. They marked each station on the map.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép