Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị, thân phận, thân thế.danh từ
- Quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác).danh từ
- Tình trạng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is your official status in this company?
-
Her legal status changed after the move.
-
The machine's status is shown on the screen.
-
official status
địa vị chính thức
-
diplomatic status
thân phận ngoại giao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép