Nghĩa tiếng Việt
- Kiên định, không dao động, trước sau như một.tính từ
- Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.tính từ
Tiếng Nhật
- 粘り強いねばりづよいbền bỉ, kiên trì, ngoan cường
- 不動ふどうbất động, vững vàng, kiên định
Ví dụ
-
She stayed steadfast during the long project.
-
He kept a steadfast gaze during the long speech.
-
a steadfast gaze
cái nhìn chằm chằm không rời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép