TanroDictionary Sổ từ

steal

/stiːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn cắp, ăn trộm.động từ
  2. Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).động từ
  3. Sự cướp bóng.động từ
  4. Chạy vượt qua (một căn cứ).động từ
  5. Lẻn, đi lén.động từ
  6. Sự ăn cắp, sự ăn trộm.danh từ
  7. Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).danh từ
  8. Căn cứ được chạy vượt qua.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not steal my pen again.

  2. He tried to steal a kiss from her.

  3. He made a steal at midfield.

  4. He’s stolen third and headed for home!

  5. To steal out of the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép