Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cắp, ăn trộm.động từ
- Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).động từ
- Sự cướp bóng.động từ
- Chạy vượt qua (một căn cứ).động từ
- Lẻn, đi lén.động từ
- Sự ăn cắp, sự ăn trộm.danh từ
- Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).danh từ
- Căn cứ được chạy vượt qua.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not steal my pen again.
-
He tried to steal a kiss from her.
-
He made a steal at midfield.
-
He’s stolen third and headed for home!
-
To steal out of the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép