Nghĩa tiếng Việt
- Dốc.tính từ
- Quá quắt, không biết đều.tính từ
- Ngoa, phóng đại, không thể tin được.tính từ
- Dốc, chỗ dốc, sườn dốc.danh từ
- Sự ngâm (vào nước).danh từ
- Nước ngâm.danh từ
- Ngâm vào nước.động từ
- Bị ngâm.động từ
Tiếng Nhật
- 険しいけわしいdốc đứng, hiểm trở
- 浸すひたすngâm, nhúng
- 漬けるつけるngâm, nhúng, dầm
- 切り立ったきりたったdốc đứng, cheo leo
Ví dụ
-
Be careful walking up that steep hill.
-
The company faces a steep demand for products.
-
That is such a steep story about his life.
-
The bike climbed a steep near the park.
-
She put the tea leaves in a steep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép