TanroDictionary Sổ từ

steep

/stiːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc.tính từ
  2. Quá quắt, không biết đều.tính từ
  3. Ngoa, phóng đại, không thể tin được.tính từ
  4. Dốc, chỗ dốc, sườn dốc.danh từ
  5. Sự ngâm (vào nước).danh từ
  6. Nước ngâm.danh từ
  7. Ngâm vào nước.động từ
  8. Bị ngâm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Be careful walking up that steep hill.

  2. The company faces a steep demand for products.

  3. That is such a steep story about his life.

  4. The bike climbed a steep near the park.

  5. She put the tea leaves in a steep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép