Nghĩa tiếng Việt
- Gác chuông, tháp chuông (nhà thờ).danh từ
Tiếng Nhật
- 塔とうtháp, tháp nhọn
Ví dụ
-
They discussed the steeple today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstiːpl/
They discussed the steeple today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép