TanroDictionary Sổ từ

steeple

/ˈstiːpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gác chuông, tháp chuông (nhà thờ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the steeple today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép