TanroDictionary Sổ từ

stela

/ˈstilə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bia (mộ).danh từ

Tiếng Nhật

  • 碑いしぶみbia đá, tấm bia khắc chữ (để lại cho đời sau)

Ví dụ

  1. They carved the date into the old stela.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép