Nghĩa tiếng Việt
- Cái bia (mộ).danh từ
Tiếng Nhật
- 碑いしぶみbia đá, tấm bia khắc chữ (để lại cho đời sau)
Ví dụ
-
They carved the date into the old stela.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstilə/
They carved the date into the old stela.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép