Nghĩa tiếng Việt
- Thảo nguyên.danh từ
Tiếng Nhật
- 草原そうげんbãi cỏ, đồng cỏ
Ví dụ
-
Horses ran across the wide steppe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/step/
Horses ran across the wide steppe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép