TanroDictionary Sổ từ

steward

/ˈstjuːəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quản lý, quản gia.danh từ
  2. Người quản lý bếp ăn (ở trường học...).danh từ
  3. Người phục vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ).danh từ
  4. Ủy viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The steward kept the house clean and orderly.

  2. The school steward served lunch to the children.

  3. A steward guided passengers to their seats.

  4. The race steward checked every car carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép