Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý, quản gia.danh từ
- Người quản lý bếp ăn (ở trường học...).danh từ
- Người phục vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ).danh từ
- Ủy viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The steward kept the house clean and orderly.
-
The school steward served lunch to the children.
-
A steward guided passengers to their seats.
-
The race steward checked every car carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép