Nghĩa tiếng Việt
- Dựng đứng lên.động từ
- Dùng vũ khí để cướp.động từ
Tiếng Nhật
- 突き上げるつきあげるđẩy lên, giơ lên
- 立つたつđứng, đứng dậy, dựng lên
- 突っ立つつったつđứng thẳng, dựng đứng (tóc), đứng sừng sững
Ví dụ
-
The static electricity made my hair stick up.
-
They stuck the bank up and stole tens of thousands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép