TanroDictionary Sổ từ

stick up

/stˈɪk ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dựng đứng lên.động từ
  2. Dùng vũ khí để cướp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The static electricity made my hair stick up.

  2. They stuck the bank up and stole tens of thousands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép