Nghĩa tiếng Việt
- Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.tính từ
- Khó tính, khó khăn (tính nết).tính từ
- Hết sức khó chịu, rất đau đớn.tính từ
- Nóng và ẩm nồm (thời tiết).tính từ
Tiếng Nhật
- 泥々どろどろsền sệt, nhão, đặc quánh, dính
- 粘々ねばねばdính, nhớp nháp, nhầy
- ベタベタdính nhớp
- 粘り強いねばりづよいbền bỉ, kiên trì, ngoan cường
- 粘性ねんせいdính, nhớt
Ví dụ
-
The room felt sticky after cleaning.
-
He can be very sticky about rules.
-
The project came to a sticky end.
-
to be very sticky about something
làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
-
to come to a sticky end
chết một cách rất đau đớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép