TanroDictionary Sổ từ

stitch

/stɪtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu.danh từ
  2. Một tí, một mảnh.danh từ
  3. Sự đau xóc.danh từ
  4. Khâu, may.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her stitch was neat and even.

  2. He has not done a stitch of work today.

  3. He felt a stitch after running too fast.

  4. She can stitch a torn sleeve in minutes.

  5. he hasn't done a stitch of work

    nó chẳng làm một tí công việc gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép