Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu.danh từ
- Một tí, một mảnh.danh từ
- Sự đau xóc.danh từ
- Khâu, may.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her stitch was neat and even.
-
He has not done a stitch of work today.
-
He felt a stitch after running too fast.
-
She can stitch a torn sleeve in minutes.
-
he hasn't done a stitch of work
nó chẳng làm một tí công việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép