TanroDictionary Sổ từ

stoop

/stuːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Stoup.danh từ
  2. , (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà).danh từ
  3. Cổng.danh từ
  4. Sự cúi.danh từ
  5. Dáng gù lưng tôm.danh từ
  6. Sự cúi mình, sự hạ mình.danh từ
  7. Sự bay sà xuống (diều hâu).danh từ
  8. Cúi rạp xuống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave a small stoop to enter.

  2. We sat on the stoop before dinner.

  3. The old stoop was painted blue.

  4. She made a quick stoop to tie her shoe.

  5. Years of work gave him a stoop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép