Nghĩa tiếng Việt
- Stoup.danh từ
- , (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà).danh từ
- Cổng.danh từ
- Sự cúi.danh từ
- Dáng gù lưng tôm.danh từ
- Sự cúi mình, sự hạ mình.danh từ
- Sự bay sà xuống (diều hâu).danh từ
- Cúi rạp xuống.động từ
Tiếng Nhật
- 猫背ねこぜlưng gù, còng lưng
Ví dụ
-
She gave a small stoop to enter.
-
We sat on the stoop before dinner.
-
The old stoop was painted blue.
-
She made a quick stoop to tie her shoe.
-
Years of work gave him a stoop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép