Nghĩa tiếng Việt
- Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại.danh từ
- Nút, nút chai.danh từ
- Dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp).danh từ
- Buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He put a stopper on the leaking bottle.
-
He pulled the stopper from the bottle.
-
The rope used a stopper to hold tight.
-
Please stopper the jar after use.
-
They stopper the rope to the hook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép