Nghĩa tiếng Việt
- Thành thật, thẳng thắn; cởi mở.tính từ
- Không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The instructions were straightforward and easy to follow.
-
The task was straightforward and quick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép