TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ strawberry – Quả dâu tây; Cây dâu tây

strawberry

/ˈstrɔːbəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả dâu tây.danh từ
  2. Cây dâu tây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a basket of fresh strawberry.

  2. A strawberry grew well in the small garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép