TanroDictionary Sổ từ

strength

/streŋθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.danh từ
  2. Độ đậm, nồng độ; cường độ.danh từ
  3. Số lượng đầy đủ (của một tập thể... ).danh từ
  4. Số quân hiện có.danh từ
  5. Sức bền; độ bền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Regular exercise improved his strength.

  2. The tea has a very strong strength.

  3. They arrived in their full strength today.

  4. The army lost much of its strength.

  5. We must test the strength of materials.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép