Nghĩa tiếng Việt
- Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.danh từ
- Độ đậm, nồng độ; cường độ.danh từ
- Số lượng đầy đủ (của một tập thể... ).danh từ
- Số quân hiện có.danh từ
- Sức bền; độ bền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Regular exercise improved his strength.
-
The tea has a very strong strength.
-
They arrived in their full strength today.
-
The army lost much of its strength.
-
We must test the strength of materials.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép