Nghĩa tiếng Việt
- Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp... ).tính từ
- Khan hiếm (tiền); khó làm ăn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school has stringent rules about phones.
-
The room felt stringent after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép