Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng, phấn đấu.động từ
- Đấu tranh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must strive for a better future together.
-
They strive against injustice in their community.
-
to strive for (after) something
cố gắng để đạt điều gì
-
to strive with (against) something
đấu tranh chống lại điều gì
-
to strive together; to strive with each other
cãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép