Nghĩa tiếng Việt
- Ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn.tính từ
- Ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi.tính từ
- Chán, buồn.tính từ
- Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.danh từ
Tiếng Nhật
- 愚かおろかngu ngốc, dại dột
- 鈍いのろいchậm hiểu, đần
- 間抜けまぬけngốc nghếch, ngớ ngẩn
- 鈍いにぶいcùn
- 馬鹿らしいばからしいvô lý, ngớ ngẩn, nực cười
Ví dụ
-
That was a stupid idea to go out alone.
-
He felt stupid after forgetting his keys.
-
I do not want to stay in this stupid place.
-
Only a stupid would ignore clear signs.
-
a stupid idea
một ý kiến ngớ ngẩn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép