TanroDictionary Sổ từ

stupid

/ˈstjuːpɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn.tính từ
  2. Ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi.tính từ
  3. Chán, buồn.tính từ
  4. Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was a stupid idea to go out alone.

  2. He felt stupid after forgetting his keys.

  3. I do not want to stay in this stupid place.

  4. Only a stupid would ignore clear signs.

  5. a stupid idea

    một ý kiến ngớ ngẩn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép