TanroDictionary Sổ từ

substantial

/səbˈstænʃl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thật, có thật.tính từ
  2. Có thực chất, thực tế.tính từ
  3. Quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao.tính từ
  4. Chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ.tính từ
  5. Giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính.tính từ
  6. Bổ, có chất (món ăn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need substantial proof before we act.

  2. We reached a substantial agreement on the price.

  3. Her contribution to the project was quite substantial.

  4. He is a man of substantial build and height.

  5. They are some of the most substantial firms here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép