Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại ô.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They moved to a quiet suburb near the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʌbɜːb/
They moved to a quiet suburb near the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép