Nghĩa tiếng Việt
- Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was very successful at starting her own company.
-
to be successful
thành công, thắng lợi, thành đạt
-
a successful candidate
ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép