TanroDictionary Sổ từ

successful

/səkˈsesfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was very successful at starting her own company.

  2. to be successful

    thành công, thắng lợi, thành đạt

  3. a successful candidate

    ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép