Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sueđộng từ
Ví dụ
-
She sued after the contract failed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/suːd/
She sued after the contract failed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép