Nghĩa tiếng Việt
- Gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ.tính từ
- Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm.tính từ
Tiếng Nhật
- 挑発的ちょうはつてきkhiêu khích, kích động
- 際どいきわどいnguy hiểm, sát nút, suýt soát
Ví dụ
-
The sentence is suggestive of an old saying.
-
The dress had a suggestive look about it.
-
the sentence is suggestive of an old saying
câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép