Nghĩa tiếng Việt
- Hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác.danh từ
- Bình hứng dầu.danh từ
Ví dụ
-
The sump filled with dirty water quickly.
-
Oil collected in the sump below.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép