Nghĩa tiếng Việt
- Chi nhánh xuni (của Ixlam).danh từ
- Thuộc chi nhánh Xuni.tính từ
Ví dụ
-
He read about sunni beliefs in class.
-
She studied a sunni tradition in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép