Nghĩa tiếng Việt
- nguồn cung; vật tư; cung cấpdanh từ
- Sự cung cấp, sự tiếp tế.danh từ
- Nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp.danh từ
- Quân nhu.danh từ
- Tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện).danh từ
- Cung cấp, tiếp tế.động từ
- Đáp ứng (nhu cầu... ).động từ
- Thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We will need a supply of water.
-
The city has a steady supply of fresh water.
-
We have a large supply of fresh water.
-
The army received fresh suppli today.
-
The budget included suppli for schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép