TanroDictionary Sổ từ

supply

/səˈplaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nguồn cung; vật tư; cung cấpdanh từ
  2. Sự cung cấp, sự tiếp tế.danh từ
  3. Nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp.danh từ
  4. Quân nhu.danh từ
  5. Tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện).danh từ
  6. Cung cấp, tiếp tế.động từ
  7. Đáp ứng (nhu cầu... ).động từ
  8. Thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We will need a supply of water.

  2. The city has a steady supply of fresh water.

  3. We have a large supply of fresh water.

  4. The army received fresh suppli today.

  5. The budget included suppli for schools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép