Nghĩa tiếng Việt
- Sự ủng hộ.danh từ
- Người ủng hộ.danh từ
- Người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình... ); nguồn sinh sống.danh từ
- Vật chống, cột chống.danh từ
- Chống, đỡ.động từ
- Truyền sức mạnh, khuyến khích.động từ
- Chịu đựng, dung thứ.động từ
- Nuôi nấng, cấp dưỡng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave her full support to the new plan.
-
He is the chief support of the local charity.
-
The old man relies on his son for support.
-
The wall needs a strong support.
-
Two poles support the heavy roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép