TanroDictionary Sổ từ

support

/səˈpɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ủng hộ.danh từ
  2. Người ủng hộ.danh từ
  3. Người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình... ); nguồn sinh sống.danh từ
  4. Vật chống, cột chống.danh từ
  5. Chống, đỡ.động từ
  6. Truyền sức mạnh, khuyến khích.động từ
  7. Chịu đựng, dung thứ.động từ
  8. Nuôi nấng, cấp dưỡng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave her full support to the new plan.

  2. He is the chief support of the local charity.

  3. The old man relies on his son for support.

  4. The wall needs a strong support.

  5. Two poles support the heavy roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép