TanroDictionary Sổ từ

surprising

/səˈpraɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surprise.động từ
  2. Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I was surprising my friends with a small cake.

  2. They made surprising progress on the new project today.

  3. surprising progress

    sự tiến bộ làm mọi người phải ngạc nhiên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép