Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi.tính từ
- Người khả nghi; người bị tình nghi, nghi can, nghi phạm.danh từ
- Nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That broken lock looks suspect.
-
The police interviewed the suspect.
-
I suspect that he is hiding something from us.
-
to suspect danger
ngờ có nguy hiểm
-
to suspect somebody of a crime
nghi người nào phạm tội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép