Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ... ).tính từ
- Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.tính từ
Tiếng Nhật
- 疑わしいうたがわしいđáng ngờ, không chắc chắn
- 臭いくさいhôi, thối
- 怪しいあやしいđáng ngờ, khả nghi, mờ ám
- 不審ふしんsự đáng ngờ, nghi vấn
- 変へんlạ, kỳ quặc, khác thường, đáng ngờ
Ví dụ
-
She looked at him with a suspicious expression.
-
He is suspicious of every new offer.
-
under suspicious circumstances
trong những điều kiện đáng ngờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép