TanroDictionary Sổ từ

suspicious

/səˈspɪʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ... ).tính từ
  2. Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She looked at him with a suspicious expression.

  2. He is suspicious of every new offer.

  3. under suspicious circumstances

    trong những điều kiện đáng ngờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép