Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của swandanh từ
Ví dụ
-
The swans rested on the calm lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swˈɒnz/
The swans rested on the calm lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép