TanroDictionary Sổ từ

swear

/sweə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời thề.danh từ
  2. Lời nguyền rủa, câu chửi rủa.danh từ
  3. Thề, thề nguyền, tuyên thệ.động từ
  4. Bắt thề.động từ
  5. Chửi, nguyền rủa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I made a swear to finish my work.

  2. He muttered a swear under his breath.

  3. I swear eternal fidelity to my best friend.

  4. They had to swear him to secrecy today.

  5. Do not swear in the classroom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép