TanroDictionary Sổ từ

swine

/swaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lợn.danh từ
  2. Người tham ăn tục uống; người bẩn tưởi; người tồi tàn.danh từ

Ví dụ

  1. The swine ate quietly in the pen.

  2. He is a swine when he eats like that.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép