Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.tính từ
- Thuộc quan chức.tính từ
- Thuộc công đoàn chủ nghĩa.tính từ
Ví dụ
-
The syndical rules were hard to follow.
-
His syndical role required careful reports.
-
The article discussed a syndical approach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép