TanroDictionary Sổ từ

talk

/tɔːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói.danh từ
  2. Cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm.danh từ
  3. Bài nói chuyện.danh từ
  4. Tin đồn, lời xì xào bàn tán.danh từ
  5. (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng.danh từ
  6. Nói.động từ
  7. Nói chuyện, chuyện trò.động từ
  8. Nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is all talk and no action today.

  2. We had a long talk about our future plans.

  3. I attended a talk on Russian music yesterday.

  4. His promises are just empty talk.

  5. The talk ended after both sides reached agreement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép