Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói.danh từ
- Cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm.danh từ
- Bài nói chuyện.danh từ
- Tin đồn, lời xì xào bàn tán.danh từ
- (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng.danh từ
- Nói.động từ
- Nói chuyện, chuyện trò.động từ
- Nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is all talk and no action today.
-
We had a long talk about our future plans.
-
I attended a talk on Russian music yesterday.
-
His promises are just empty talk.
-
The talk ended after both sides reached agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép