Nghĩa tiếng Việt
- Cao.tính từ
- Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.tính từ
- Ngoa, khoác lác, khoe khoang.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
How tall is your new brother?
-
Nobody believes his tall story about the gold.
-
Do not talk tall about things you cannot do.
-
how tall is he?
nó cao bao nhiêu?
-
a tall man
một người cao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép