Nghĩa tiếng Việt
- Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.động từ
- Quấy rầy.động từ
- Tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ).động từ
- Chải (len, dạ).động từ
- Người chòng ghẹo, người hay trêu chòng.danh từ
- Sự chòng ghẹo, sự trêu chòng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Don't tease your brother about his shoes.
-
Do not tease your little brother for that.
-
She teased the thread apart with her fingers.
-
He teased the wool into a soft pile.
-
He's a tease at school, but people laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép