TanroDictionary Sổ từ

telegraph

/ˈtelɪɡrɑːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy điện báo.danh từ
  2. Đánh điện, gửi điện.động từ
  3. Ra hiệu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The telegraph sent messages across the city.

  2. He used the line to telegraph his news.

  3. She telegraphed her anger with a glance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép