Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện báo.danh từ
- Đánh điện, gửi điện.động từ
- Ra hiệu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The telegraph sent messages across the city.
-
He used the line to telegraph his news.
-
She telegraphed her anger with a glance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép