TanroDictionary Sổ từ

thatch

/θætʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching).danh từ
  2. Tóc bờm xờm.danh từ
  3. Lợp rạ, lợp tranh, lợp lá.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hut had a roof of thatch.

  2. His thatch was wild and untidy.

  3. They need to thatch the roof with dry straw.

  4. to thatch a roof

    lợp rạ mái nhà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép