TanroDictionary Sổ từ

thrift

/θrɪft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.danh từ
  2. Cây thạch thung dung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thrift helps families save money.

  2. Thrift blooms well in dry soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép