Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.danh từ
- Cây thạch thung dung.danh từ
Tiếng Nhật
- 倹約けんやくsự tiết kiệm, cần kiệm
Ví dụ
-
Thrift helps families save money.
-
Thrift blooms well in dry soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép