Nghĩa tiếng Việt
- Sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ).danh từ
- Sự run; tiếng run (của tim, phổi).danh từ
- Câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.danh từ
- Làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp.động từ
- Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp.động từ
- Rung lên, ngân lên.động từ
- Rung cảm, rung động.động từ
Tiếng Nhật
- スリルcảm giác hồi hộp, rùng mình
Ví dụ
-
She felt a thrill of joy today.
-
A thrill ran through her at the news.
-
He told a thrill of a mountain rescue.
-
The music thrilled the whole room.
-
His heart began to thrill with delight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép