TanroDictionary Sổ từ

thrill

/θrɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ).danh từ
  2. Sự run; tiếng run (của tim, phổi).danh từ
  3. Câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.danh từ
  4. Làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp.động từ
  5. Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp.động từ
  6. Rung lên, ngân lên.động từ
  7. Rung cảm, rung động.động từ

Tiếng Nhật

  • スリルcảm giác hồi hộp, rùng mình

Ví dụ

  1. She felt a thrill of joy today.

  2. A thrill ran through her at the news.

  3. He told a thrill of a mountain rescue.

  4. The music thrilled the whole room.

  5. His heart began to thrill with delight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép