Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim... ).danh từ
- Sự rộn ràng, sự hồi hộp.danh từ
- Đập mạnh, đập nhanh; rộn lên.động từ
- Rộn ràng, hồi hộp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt a throb in her chest.
-
A throb of joy filled her heart suddenly.
-
I can feel my heart throb with every step.
-
The music made everyone throb with joy.
-
a throb of joy
niềm vui sướng rộn ràng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép