Nghĩa tiếng Việt
- Thân cột.danh từ
- Thân (cây).danh từ
Ví dụ
-
The plant had a strong tige.
-
The tige grew straight and tall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪdʒ/
The plant had a strong tige.
The tige grew straight and tall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép